XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 借 đọc là jiè, nghĩa là mượn; cho mượn. Thuộc bộ Nhân 人. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

借

[jiè]

mượn; cho mượn; tận dụng; lợi dụng

暂用别人的东西、给别人暂用或利用

你能借我钱吗?

nǐ néng jiè wǒ qián ma?

Bạn có thể cho tôi mượn tiền không?

真的吗?如果看不完能再借吗?

zhēn de ma? rú guǒ kàn bù wán néng zài jiè ma?

Thật sao? Nếu đọc không xong có thể mượn tiếp không?

Trong bài: Mượn sách thư viện

明白了。一次最多能借几本书?

míng bái le. yí cì zuì duō néng jiè jǐ běn shū?

Tôi hiểu rồi. Một lần có thể mượn tối đa mấy cuốn sách?

Trong bài: Mượn sách thư viện

这些书都是我从图书馆借来的。

zhè xiē shū dōu shì wǒ cóng tú shū guǎn jiè lái de.

Những cuốn sách này đều là tôi mượn từ thư viện.

Hỏi đáp về chữ 借

借 nghĩa là gì?

借 (jiè) nghĩa là mượn; cho mượn. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 借 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 借 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 借 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 借 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 借鉴 (jiè jiàn) – học hỏi từ kinh nghiệm của người khác; 借助 (jiè zhù) – nhờ vào; 借口 (jiè kǒu) – viện cớ; 借条 (jiè tiáo) – giấy vay nợ; 借用 (jiè yòng) – mượn cái gì đó để dùng cho việc khác; 凭借 (píng jiè) – dựa vào.