借条【借條】
[jiè tiáo] [借 条]
giấy vay nợ; biên nhận nợ
借用钱物的字据
借钱给朋友时,最好让他写一张借条。
jiè qián gěi péng yǒu shí, zuì hǎo ràng tā xiě yì zhāng jiè tiáo.Khi cho bạn bè vay tiền, tốt nhất nên bảo họ viết một tờ giấy vay nợ.
借条 đọc là jiè tiáo, nghĩa là giấy vay nợ; biên nhận nợ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiè tiáo] [借 条]
giấy vay nợ; biên nhận nợ
借用钱物的字据
借钱给朋友时,最好让他写一张借条。
jiè qián gěi péng yǒu shí, zuì hǎo ràng tā xiě yì zhāng jiè tiáo.Khi cho bạn bè vay tiền, tốt nhất nên bảo họ viết một tờ giấy vay nợ.
借条 (jiè tiáo) nghĩa là giấy vay nợ; biên nhận nợ. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 借, 条 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.