便条【便條】
[biàn tiáo] [便 条]
(không chính thức) mẩu ghi chú; lượng từ: 张 (zhāng), 个 (gè)
简短非正式留言条
妈妈出门前在冰箱上留了一张便条。
mā ma chū mén qián zài bīng xiāng shàng liú le yì zhāng biàn tiáo.Trước khi ra ngoài mẹ đã để lại một mẩu giấy ghi chú trên tủ lạnh.
张、个
便条 đọc là biàn tiáo, nghĩa là (không chính thức) mẩu ghi chú; lượng từ: 张 (zhāng), 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[biàn tiáo] [便 条]
(không chính thức) mẩu ghi chú; lượng từ: 张 (zhāng), 个 (gè)
简短非正式留言条
妈妈出门前在冰箱上留了一张便条。
mā ma chū mén qián zài bīng xiāng shàng liú le yì zhāng biàn tiáo.Trước khi ra ngoài mẹ đã để lại một mẩu giấy ghi chú trên tủ lạnh.
张、个
便条 (biàn tiáo) nghĩa là (không chính thức) mẩu ghi chú; lượng từ: 张 (zhāng), 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 5.
Viết lần lượt từng chữ 便, 条 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 便条纸 (biàn tiáo zhǐ) – giấy nháp.