XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

找借口 đọc là zhǎo jiè kǒu, nghĩa là tìm cớ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

找借口

[zhǎo jiè kǒu] [找 借 口]

tìm cớ

虽然不是故意的,但是我没有复查,不能找借口。

suī rán bú shì gù yì de, dàn shì wǒ méi yǒu fù chá, bù néng zhǎo jiè kǒu.

Tuy không phải cố ý, nhưng em đã không kiểm tra lại nên không thể viện cớ.

Trong bài: Xin lỗi cả nhóm vì sai sót

你不想去就干脆说,不要找借口。

nǐ bù xiǎng qù jiù gān cuì shuō, bú yào zhǎo jiè kǒu.

Nếu không muốn đi thì cứ nói thẳng ra, đừng tìm cớ.

嗯,但我总怕他们觉得我只是在找借口拖延时间。

èn, dàn wǒ zǒng pà tā men jué de wǒ zhǐ shì zài zhǎo jiè kǒu tuō yán shí jiān.

Ừm, nhưng mình luôn sợ họ nghĩ rằng mình chỉ đang tìm cớ để trì hoãn thời gian.

Trong bài: Dung hòa áp lực kết hôn từ gia đình · 尽量

Hỏi đáp về từ 找借口

找借口 nghĩa là gì?

找借口 (zhǎo jiè kǒu) nghĩa là tìm cớ.

Cách viết 找借口 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 找, 借, 口 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.