XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

借故 đọc là jiè gù, nghĩa là tìm cớ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

借故

[jiè gù] [借 故]

tìm cớ

他借故推脱了这次无意义的聚会。

tā jiè gù tuī tuō le zhè cì wú yì yì de jù huì.

Anh ấy mượn cớ thoái thác buổi tụ tập vô nghĩa lần này.

团队项目需要大家齐心协力,绝不能有人借故偷懒。

tuán duì xiàng mù xū yào dà jiā qí xīn xié lì, jué bù néng yǒu rén jiè gù tōu lǎn.

Dự án nhóm cần mọi người chung sức, tuyệt đối không ai được viện cớ lười biếng.

Hỏi đáp về từ 借故

借故 nghĩa là gì?

借故 (jiè gù) nghĩa là tìm cớ.

Cách viết 借故 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 借, 故 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.