XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

阅读 đọc là yuè dú, nghĩa là đọc; việc đọc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

阅读【閱讀】

[yuè dú] [阅 ĐỘC]

đọc; việc đọc

看书报等并理解其内容。

每天阅读能丰富我们的知识。

měi tiān yuè dú néng fēng fù wǒ men de zhī shi.

Đọc sách mỗi ngày có thể làm phong phú thêm kiến thức của chúng ta.

不一样,我觉得阅读部分难多了。

bù yí yàng, wǒ jué de yuè dú bù fen nán duō le.

Không giống, mình thấy phần đọc khó hơn nhiều.

Trong bài: So sánh bài thi đọc hiểu · 比 / 没有…那么 / 跟…一样

他从小养成了良好的阅读习惯。

tā cóng xiǎo yǎng chéng le liáng hǎo de yuè dú xí guàn.

Từ nhỏ anh ấy đã hình thành thói quen đọc sách tốt.

可是阅读的句子比上个月长很多!

kě shì yuè dú de jù zi bǐ shàng gè yuè cháng hěn duō!

Nhưng câu của phần đọc dài hơn tháng trước rất nhiều!

Trong bài: So sánh bài thi đọc hiểu · 比 / 没有…那么 / 跟…一样

Hỏi đáp về từ 阅读

阅读 nghĩa là gì?

阅读 (yuè dú) nghĩa là đọc; việc đọc. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 阅读 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 阅, 读 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 阅读?

Thường gặp: 阅读器 (yuè dú qì) – trình đọc (phần mềm); 阅读广度 (yuè dú guǎng dù) – khả năng đọc rộng; 阅读时间 (yuè dú shí jiān) – thời gian đọc; 阅读理解 (yuè dú lǐ jiě) – đọc hiểu; 阅读装置 (yuè dú zhuāng zhì) – thiết bị đọc điện tử (ví dụ: cho mã vạch, thẻ RFID, v.v.); 阅读障碍 (yuè dú zhàng ài) – chứng khó đọc.