XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

阅读时间 đọc là yuè dú shí jiān, nghĩa là thời gian đọc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

阅读时间

[yuè dú shí jiān] [阅 ĐỘC 时 间]

thời gian đọc

我看了,用户的阅读时间确实增加了不少。你是怎么调整的?

wǒ kàn le, yòng hù de yuè dú shí jiān què shí zēng jiā le bù shǎo. nǐ shì zěn me tiáo zhěng de?

Mình xem rồi, thời gian đọc của người dùng quả thực đã tăng lên không ít. Cậu đã điều chỉnh thế nào vậy?

Trong bài: Thuật toán và buồng vang thông tin · 固然……但是……

Hỏi đáp về từ 阅读时间

阅读时间 nghĩa là gì?

阅读时间 (yuè dú shí jiān) nghĩa là thời gian đọc.

Cách viết 阅读时间 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 阅, 读, 时, 间 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.