XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

读书 đọc là dú shū, nghĩa là đọc sách; học. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

读书【讀書】

[dú shū] [ĐỘC 书]

đọc sách; học; học ở trường

阅读书籍或在学校学习

他喜欢读书。

tā xǐ huan dú shū.

Anh ấy thích đọc sách.

老师好,我想多读读书。

lǎo shī hǎo, wǒ xiǎng duō dú dú shū.

Chào thầy, em muốn đọc sách nhiều hơn một chút.

Trong bài: Hỏi thời gian đã học tiếng Trung

多读书能让我们增加很多常识。

duō dú shū néng ràng wǒ men zēng jiā hěn duō cháng shí.

Đọc nhiều sách có thể giúp chúng ta có thêm nhiều kiến thức chung.

没错,只要坚持读书,用什么方式都好。

méi cuò, zhǐ yào jiān chí dú shū, yòng shén me fāng shì dōu hǎo.

Không sai, chỉ cần kiên trì đọc sách, dùng phương thức nào cũng tốt.

Trong bài: Tranh luận sách giấy và sách điện tử

Hỏi đáp về từ 读书

读书 nghĩa là gì?

读书 (dú shū) nghĩa là đọc sách; học. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 读书 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 读, 书 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 读书?

Thường gặp: 读书人 (dú shū rén) – học giả; 读书会 (dú shū huì) – nhóm học tập; 读书机 (dú shū jī) – máy đọc có âm thanh; 折节读书 (zhé jié dú shū) – bắt đầu đọc sách ngấu nghiến, trái ngược với thói quen trước đây (th….