XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

秘书 đọc là mì shū, nghĩa là thư ký. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

秘书【秘書】

[mì shū] [秘 书]

thư ký

协助领导处理日常事务的人员。

经理的秘书今天请假了。

jīng lǐ de mì shū jīn tiān qǐng jià le.

Thư ký của giám đốc hôm nay đã xin nghỉ phép.

他被任命为该组织的新秘书长。

tā bèi rèn mìng wèi gāi zǔ zhī de xīn mì shū cháng.

Ông ấy được bổ nhiệm làm tân tổng thư ký của tổ chức này.

他担任本协会的常务秘书长。

tā dān rèn běn xié huì de cháng wù mì shū cháng.

Ông ấy đảm nhiệm chức Tổng thư ký thường trực của hiệp hội này.

秘书恭敬地将文件递给了总经理。

mì shū gōng jìng dì jiāng wén jiàn dì gěi le zǒng jīng lǐ.

Thư ký kính cẩn trao tập tài liệu cho tổng giám đốc.

Hỏi đáp về từ 秘书

秘书 nghĩa là gì?

秘书 (mì shū) nghĩa là thư ký. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 秘书 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 秘, 书 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 秘书?

Thường gặp: 秘书长 (mì shū zhǎng) – tổng thư ký; 副秘书长 (fù mì shū zhǎng) – phó tổng thư ký; 财务秘书 (cái wù mì shū) – thư ký tài chính, thư ký tài vụ; 联合国秘书处 (lián hé guó mì shū chù) – Ban Thư ký Liên Hợp Quốc.