XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

秘书长 đọc là mì shū zhǎng, nghĩa là tổng thư ký. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

秘书长【秘書長】

[mì shū zhǎng] [秘 书 长]

tổng thư ký

国家机关、政党或团体中的高级行政负责人。

秘书长正在主持重要会议。

mì shū cháng zhèng zài zhǔ chí zhòng yào huì yì.

Tổng thư ký đang chủ trì cuộc họp quan trọng.

他担任本协会的常务秘书长。

tā dān rèn běn xié huì de cháng wù mì shū cháng.

Ông ấy đảm nhiệm chức Tổng thư ký thường trực của hiệp hội này.

这份决议草案是由秘书长亲自起草的。

zhè fèn jué yì cǎo àn shì yóu mì shū cháng qīn zì qǐ cǎo de.

Dự thảo nghị quyết này do đích thân Tổng thư ký soạn thảo.

秘书长在开幕式上宣读了国际组织的贺信。

mì shū cháng zài kāi mù shì shàng xuān dú le guó jì zǔ zhī de hè xìn.

Tổng thư ký đã tuyên đọc thư chúc mừng của tổ chức quốc tế tại lễ khai mạc.

Hỏi đáp về từ 秘书长

秘书长 nghĩa là gì?

秘书长 (mì shū zhǎng) nghĩa là tổng thư ký. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 秘书长 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 秘, 书, 长 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 秘书长?

Thường gặp: 副秘书长 (fù mì shū zhǎng) – phó tổng thư ký.