XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

会长 đọc là huì zhǎng, nghĩa là chủ tịch câu lạc bộ, ủy ban, v.v.. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

会长【會長】

[huì zhǎng] [会 长]

chủ tịch câu lạc bộ, ủy ban, v.v.

社会团体或协会的最高负责人。

新当选的会长发表了简短的就职演说。

xīn dāng xuǎn de huì zhǎng fā biǎo le jiǎn duǎn de jiù zhí yǎn shuō.

Vị chủ tịch mới đắc cử đã phát biểu bài diễn văn nhậm chức ngắn gọn.

方案并非一刀切,而是主张渐进式延迟法定退休年龄,给予社会长达数十年的过渡缓冲期。

fāng àn bìng fēi yì dāo qiè, ér shì zhǔ zhāng jiàn jìn shì yán chí fǎ dìng tuì xiū nián líng, jǐ yǔ shè huì cháng dá shù shí nián de guò dù huǎn chōng qī.

Phương án không áp dụng cứng nhắc, mà chủ trương hoãn dần độ tuổi nghỉ hưu theo luật định, mang lại thời gian đệm chuyển tiếp kéo dài hàng chục năm cho xã hội.

Trong bài: Bảo vệ đề án cải cách quỹ hưu trí quốc gia

委员会一致决定提名他担任新一任的会长。

wěi yuán huì yí zhì jué dìng tí míng tā dān rèn xīn yí rèn de huì zhǎng.

Ủy ban nhất trí quyết định đề cử anh ấy làm tân chủ tịch.

Hỏi đáp về từ 会长

会长 nghĩa là gì?

会长 (huì zhǎng) nghĩa là chủ tịch câu lạc bộ, ủy ban, v.v.. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 会长 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 会, 长 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 会长?

Thường gặp: 会长团 (huì zhǎng tuán) – chủ tịch đoàn (Giáo hội Mormon); 总会会长 (zǒng huì huì zhǎng) – chủ tịch hội.