XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 书 đọc là shū, nghĩa là sách; thư. Thuộc bộ Cổn 丨. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

书【書】

[shū]

sách; thư; tài liệu

装订成册的读物,也指信件、文件

我喜欢看书。

wǒ xǐ huan kàn shū.

Tôi thích đọc sách.

viết, ghi chép

书写或记录

他挥笔大书一个福字。

tā huī bǐ dà shū yí gè fú zì.

Anh ấy vung bút viết một chữ Phúc thật lớn.

thư pháp; kiểu chữ

书法或汉字的字体

这幅作品的书与画都很出色。

zhè fú zuò pǐn de shū yǔ huà dōu hěn chū sè.

Cả phần thư pháp lẫn phần tranh của tác phẩm này đều rất xuất sắc.

大卫,你看,这是我的汉语书。

dà wèi, nǐ kàn, zhè shì wǒ de hàn yǔ shū.

Đại Vệ, cậu nhìn này, đây là sách tiếng Trung của tớ.

Trong bài: Cả lớp đều thích đá bóng · 都

我们要利用周末的时间多看书。

wǒ men yào lì yòng zhōu mò de shí jiān duō kàn shū.

Chúng ta nên tận dụng thời gian cuối tuần để đọc sách nhiều hơn.

嗯,我没什么事,在家里看书。

èn, wǒ méi shén me shì, zài jiā lǐ kàn shū.

Ừm, tôi không bận gì, ở nhà đọc sách.

Trong bài: Rủ đi xem phim cuối tuần

Hỏi đáp về chữ 书

书 nghĩa là gì?

书 (shū) nghĩa là sách; thư. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 书 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 书 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 书 thuộc bộ Cổn (丨).

Chữ 书 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 书包 (shū bāo) – cặp sách; 书店 (shū diàn) – nhà sách; 读书 (dú shū) – đọc sách; 图书馆 (tú shū guǎn) – thư viện; 书架 (shū jià) – giá sách; 秘书 (mì shū) – thư ký.