XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

字体 đọc là zì tǐ, nghĩa là phong cách thư pháp; phông chữ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

字体【字體】

[zì tǐ] [字 体]

phong cách thư pháp; phông chữ; kiểu chữ

文字的书写体态或排印样式。

这份合同的字体太小,读起来非常费力,建议换成更清晰的字体。

zhè fèn hé tong de zì tǐ tài xiǎo, dú qǐ lái fēi cháng fèi lì, jiàn yì huàn chéng gèng qīng xī de zì tǐ.

Phông chữ trong hợp đồng này quá nhỏ, đọc rất mệt mắt, nên đổi sang kiểu chữ rõ ràng hơn.

真的吗?把字体调大图标变清楚就行了吗?

zhēn de ma? bǎ zì tǐ tiáo dà tú biāo biàn qīng chǔ jiù xíng le ma?

Thật sao? Chỉ cần chỉnh chữ to ra và biểu tượng rõ hơn là được à?

Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi

这种字体太小,看半天十分费劲。

zhè zhǒng zì tǐ tài xiǎo, kàn bàn tiān shí fēn fèi jìn.

Phông chữ này nhỏ quá, nhìn lâu rất vất vả.

加上界面排版密集、字体微小,视力退化的老人根本无从下手。

jiā shàng jiè miàn pái bǎn mì jí, zì tǐ wēi xiǎo, shì lì tuì huà de lǎo rén gēn běn wú cóng xià shǒu.

Thêm vào đó giao diện dàn trang dày đặc, chữ nhỏ xíu, người cao tuổi thị lực suy giảm căn bản không biết bắt đầu từ đâu.

Trong bài: Khoảng cách công nghệ giữa các thế hệ · 难怪

Hỏi đáp về từ 字体

字体 nghĩa là gì?

字体 (zì tǐ) nghĩa là phong cách thư pháp; phông chữ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 字体 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 字, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 字体?

Thường gặp: 新字体 (xīn zì tǐ) – shinjitai, ký tự tiếng Nhật giản thể dùng từ năm 1946; 旧字体 (jiù zì tǐ) – kyujitai, kiểu chữ Nhật truyền thống sử dụng trước năm 1946; 汉字字体 (hàn zì zì tǐ) – phong cách thư pháp của chữ Hán; 点阵字体 (diǎn zhèn zì tǐ) – phông chữ bitmap (máy tính).