XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

书包 đọc là shū bāo, nghĩa là cặp sách; cặp đeo lưng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

书包【書包】

[shū bāo] [书 包]

cặp sách; cặp đeo lưng; túi sách

学生装书和文具用的包

他的书包很大。

tā de shū bāo hěn dà.

Cặp sách của anh ấy rất to.

个、只

不,明天还要学,放书包里吧。

bù, míng tiān hái yào xué, fàng shū bāo lǐ ba.

Không, ngày mai còn phải học, để vào trong cặp sách đi.

Trong bài: Dọn bàn học trước khi đi ngủ · Câu chữ 把

妈妈保证放学后带我去买书包。

mā ma bǎo zhèng fàng xué hòu dài wǒ qù mǎi shū bāo.

Mẹ bảo đảm sau khi tan học sẽ đưa tôi đi mua cặp sách.

明白了,我把书放进书包了。

míng bái le, wǒ bǎ shū fàng jìn shū bāo le.

Hiểu rồi, mình để sách vào trong cặp sách rồi.

Trong bài: Dọn bàn học trước khi đi ngủ · Câu chữ 把

Hỏi đáp về từ 书包

书包 nghĩa là gì?

书包 (shū bāo) nghĩa là cặp sách; cặp đeo lưng. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 书包 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 书, 包 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.