XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

面包 đọc là miàn bāo, nghĩa là bánh mì; lượng từ: 片 (piàn), 袋 (dài), 块 (kuài). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

面包【麵包】

[miàn bāo] [面 包]

bánh mì; lượng từ: 片 (piàn), 袋 (dài), 块 (kuài)

用面粉烤成的食品

我吃面包。

wǒ chī miàn bāo.

Tôi ăn bánh mì

片、袋、块

你还可以带一些面包和水果。

nǐ hái kě yǐ dài yì xiē miàn bāo hé shuǐ guǒ.

Bạn cũng có thể mang theo một ít bánh mì và hoa quả.

Trong bài: Kế hoạch đi leo núi cuối tuần

这种生煎馒头里面包着鲜肉馅。

zhè zhǒng shēng jiān mán tou lǐ miàn bāo zhe xiān ròu xiàn.

Loại bánh màn thầu áp chảo này bên trong có nhân thịt tươi.

有两个面包,可是我一个也不想吃。

yǒu liǎng gè miàn bāo, kě shì wǒ yí gè yě bù xiǎng chī.

Có hai cái bánh mì, nhưng em không muốn ăn một cái nào.

Trong bài: Mất ngủ không chợp mắt được chút nào · 一…都/也不…

Hỏi đáp về từ 面包

面包 nghĩa là gì?

面包 (miàn bāo) nghĩa là bánh mì; lượng từ: 片 (piàn), 袋 (dài), 块 (kuài). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 面包 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 面, 包 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 面包?

Thường gặp: 小面包 (xiǎo miàn bāo) – bánh mì nhỏ; 烤面包 (kǎo miàn bāo) – nướng bánh mì; 面包屑 (miàn bāo xiè) – vụn bánh mì; 面包心 (miàn bāo xīn) – ruột bánh mì (phần mềm bên trong ổ bánh); 面包房 (miàn bāo fáng) – tiệm bánh mì; 面包机 (miàn bāo jī) – máy làm bánh mì.