XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

烤面包 đọc là kǎo miàn bāo, nghĩa là nướng bánh mì; bánh mì nướng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

烤面包

[kǎo miàn bāo] [烤 面 包]

nướng bánh mì; bánh mì nướng; bánh mì nướng lát

他在烤面包里加了煎蛋和香肠。

tā zài kǎo miàn bāo lǐ jiā le jiān dàn hé xiāng cháng.

Anh ấy thêm trứng ốp la và xúc xích vào bánh mì nướng.

Hỏi đáp về từ 烤面包

烤面包 nghĩa là gì?

烤面包 (kǎo miàn bāo) nghĩa là nướng bánh mì; bánh mì nướng.

Cách viết 烤面包 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 烤, 面, 包 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 烤面包?

Thường gặp: 烤面包机 (kǎo miàn bāo jī) – máy nướng bánh mì.