XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 烤 đọc là kǎo, nghĩa là nướng; nướng bằng lò. Thuộc bộ Hỏa 火. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

烤

[kǎo]

1.nướng; nướng bằng lò; nướng lửa

用火或热力烘熟食物

我们周末计划去郊外烤肉。

wǒ men zhōu mò jì huà qù jiāo wài kǎo ròu.

Cuối tuần chúng tôi kế hoạch đi ngoại thành nướng thịt.

2.sưởi, hong khô (bằng hơi nóng)

靠近火取暖或使物体变干

大家围在火堆旁烤火取暖。

dà jiā wéi zài huǒ duī páng kǎo huǒ qǔ nuǎn.

Mọi người quây quần bên đống lửa để sưởi ấm.

去吃烤鸭怎么样?我请客。

qù chī kǎo yā zěn me yàng? wǒ qǐng kè.

Đi ăn vịt quay thì sao? Mình mời.

Trong bài: Áp lực thuyết trình luận văn du học · 极了

他在烤面包里加了煎蛋和香肠。

tā zài kǎo miàn bāo lǐ jiā le jiān dàn hé xiāng cháng.

Anh ấy thêm trứng ốp la và xúc xích vào bánh mì nướng.

大卫,你以前吃过北方传统的烤鸭吗?

dà wèi, nǐ yǐ qián chī guo běi fāng chuán tǒng de kǎo yā ma?

Đại Vệ, trước đây em đã từng ăn vịt quay truyền thống của miền Bắc chưa?

Trong bài: Chưa từng ăn món vịt quay Bắc Kinh chuẩn vị · 从来

Hỏi đáp về chữ 烤

烤 nghĩa là gì?

烤 (kǎo) nghĩa là nướng; nướng bằng lò. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 烤 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 烤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 烤 thuộc bộ Hỏa (火).

Chữ 烤 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 烤肉 (kǎo ròu) – món nướng (nghĩa đen: thịt nướng); 烤鸭 (kǎo yā) – vịt quay; 烧烤 (shāo kǎo) – nướng thịt; 烘烤 (hōng kǎo) – nướng; 烤房 (kǎo fáng) – phòng sấy; 烤架 (kǎo jià) – vỉ nướng (của bếp, v.v.).