XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

烤火 đọc là kǎo huǒ, nghĩa là sưởi ấm bên lửa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

烤火

[kǎo huǒ] [烤 火]

sưởi ấm bên lửa

冬天我们常常用炭烤火取暖。

dōng tiān wǒ men cháng cháng yòng tàn kǎo huǒ qǔ nuǎn.

Mùa đông chúng tôi thường dùng than đốt lửa sưởi ấm.

我们围坐在炉子旁烤火聊天。

wǒ men wéi zuò zài lú zǐ páng kǎo huǒ liáo tiān.

Chúng tôi quây quần bên bếp lò để sưởi ấm và trò chuyện.

大家围在火堆旁烤火取暖。

dà jiā wéi zài huǒ duī páng kǎo huǒ qǔ nuǎn.

Mọi người quây quần bên đống lửa để sưởi ấm.

Hỏi đáp về từ 烤火

烤火 nghĩa là gì?

烤火 (kǎo huǒ) nghĩa là sưởi ấm bên lửa.

Cách viết 烤火 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 烤, 火 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.