XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

烤鸭 đọc là kǎo yā, nghĩa là vịt quay. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

烤鸭【烤鴨】

[kǎo yā] [烤 鸭]

vịt quay

用火烤熟的鸭子

北京烤鸭是闻名世界的中国传统美食。

běi jīng kǎo yā shì wén míng shì jiè de zhōng guó chuán tǒng měi shí.

Vịt quay Bắc Kinh là món ăn truyền thống Trung Quốc nổi tiếng thế giới.

去吃烤鸭怎么样?我请客。

qù chī kǎo yā zěn me yàng? wǒ qǐng kè.

Đi ăn vịt quay thì sao? Mình mời.

Trong bài: Áp lực thuyết trình luận văn du học · 极了

烤鸭子是这家餐厅的特色菜。

kǎo yā zi shì zhè jiā cān tīng de tè sè cài.

Vịt quay là món ăn đặc trưng của nhà hàng này.

大卫,你以前吃过北方传统的烤鸭吗?

dà wèi, nǐ yǐ qián chī guo běi fāng chuán tǒng de kǎo yā ma?

Đại Vệ, trước đây em đã từng ăn vịt quay truyền thống của miền Bắc chưa?

Trong bài: Chưa từng ăn món vịt quay Bắc Kinh chuẩn vị · 从来

Hỏi đáp về từ 烤鸭

烤鸭 nghĩa là gì?

烤鸭 (kǎo yā) nghĩa là vịt quay. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 烤鸭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 烤, 鸭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 烤鸭?

Thường gặp: 北京烤鸭 (běi jīng kǎo yā) – Vịt quay Bắc Kinh.