XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

烧烤 đọc là shāo kǎo, nghĩa là nướng thịt; nướng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

烧烤【燒烤】

[shāo kǎo] [烧 烤]

nướng thịt; nướng

把食物放在火上烤熟

周末我们打算去郊外吃烧烤。

zhōu mò wǒ men dǎ suàn qù jiāo wài chī shāo kǎo.

Cuối tuần chúng tôi dự định đi ngoại thành ăn đồ nướng.

đồ nướng; món nướng

指在火上烤熟的食物

今晚我们去吃街边的烧烤吧。

jīn wǎn wǒ men qù chī jiē biān de shāo kǎo ba.

Tối nay chúng ta đi ăn đồ nướng vỉa hè đi.

Hỏi đáp về từ 烧烤

烧烤 nghĩa là gì?

烧烤 (shāo kǎo) nghĩa là nướng thịt; nướng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 烧烤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 烧, 烤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 烧烤?

Thường gặp: 烧烤酱 (shāo kǎo jiàng) – nước sốt barbecue.