XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

北京烤鸭 đọc là běi jīng kǎo yā, nghĩa là Vịt quay Bắc Kinh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

北京烤鸭

[běi jīng kǎo yā] [北 京 烤 鸭]

Vịt quay Bắc Kinh

比如北京烤鸭和各种面食,都非常有名。

bǐ rú běi jīng kǎo yā hé gè zhǒng miàn shí, dōu fēi cháng yǒu míng.

Ví dụ như vịt quay Bắc Kinh và các loại món mì, đều rất nổi tiếng.

Trong bài: So sánh văn hóa ẩm thực hai miền Nam Bắc

北京烤鸭是闻名世界的中国传统美食。

běi jīng kǎo yā shì wén míng shì jiè de zhōng guó chuán tǒng měi shí.

Vịt quay Bắc Kinh là món ăn truyền thống Trung Quốc nổi tiếng thế giới.

北京烤鸭是中国传统名菜之一,很多游客专门来品尝。

běi jīng kǎo yā shì zhōng guó chuán tǒng míng cài zhī yī, hěn duō yóu kè zhuān mén lái pǐn cháng.

Vịt quay Bắc Kinh là một trong những món ăn truyền thống nổi tiếng của Trung Quốc, nhiều du khách đặc biệt đến để thưởng thức.

Hỏi đáp về từ 北京烤鸭

北京烤鸭 nghĩa là gì?

北京烤鸭 (běi jīng kǎo yā) nghĩa là Vịt quay Bắc Kinh.

Cách viết 北京烤鸭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 北, 京, 烤, 鸭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.