XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

北京 đọc là Běi jīng, nghĩa là Bắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

北京

[Běi jīng] [北 京]

Bắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

中国的首都

他是北京人。

tā shì běi jīng rén.

Anh ấy là người Bắc Kinh.

不客气,希望你能去北京学习。

bú kè qì, xī wàng nǐ néng qù běi jīng xué xí.

Không có gì, hy vọng em có thể đến Bắc Kinh học.

Trong bài: Nhờ một việc lớn hơn

我大哥在北京的一家公司工作。

wǒ dà gē zài běi jīng de yì jiā gōng sī gōng zuò.

Anh cả tôi làm việc ở một công ty tại Bắc Kinh.

对,他坐火车从北京来找我。

duì, tā zuò huǒ chē cóng běi jīng lái zhǎo wǒ.

Vâng, bạn ấy đi tàu hỏa từ Bắc Kinh đến tìm em.

Trong bài: Hỏi thời gian đón người ở ga tàu

Hỏi đáp về từ 北京

北京 nghĩa là gì?

北京 (Běi jīng) nghĩa là Bắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 北京 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 北, 京 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 北京?

Thường gặp: 亲北京 (qīn běi jīng) – ủng hộ Bắc Kinh (lập trường, đảng phái, v.v.); 北京人 (běi jīng rén) – cư dân Bắc Kinh; 北京咳 (běi jīng ké) – "Ho Bắc Kinh", vấn đề hô hấp do không khí khô và ô nhiễm ở Bắc Kinh,…; 北京市 (běi jīng shì) – Bắc Kinh; 北京瘫 (běi jīng tān) – "Tư thế lười Bắc Kinh", tư thế ngồi được cho là đặc biệt của người B…; 北京话 (běi jīng huà) – Tiếng địa phương Bắc Kinh.