亲北京
[qīn běi jīng] [亲 北 京]
ủng hộ Bắc Kinh (lập trường, đảng phái, v.v.)
亲北京 đọc là qīn běi jīng, nghĩa là ủng hộ Bắc Kinh (lập trường, đảng phái, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qīn běi jīng] [亲 北 京]
ủng hộ Bắc Kinh (lập trường, đảng phái, v.v.)
亲北京 (qīn běi jīng) nghĩa là ủng hộ Bắc Kinh (lập trường, đảng phái, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 亲, 北, 京 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.