XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

亲眼 đọc là qīn yǎn, nghĩa là tận mắt; cá nhân. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

亲眼【親眼】

[qīn yǎn] [亲 眼]

tận mắt; cá nhân

亲自用眼睛看见

我亲眼看见他走进了那间办公室。

wǒ qīn yǎn kàn jiàn tā zǒu jìn le nà jiān bàn gōng shì.

Tôi tận mắt nhìn thấy anh ấy bước vào văn phòng đó.

我亲眼目睹了那场灾难的发生。

wǒ qīn yǎn mù dǔ le nà chǎng zāi nàn de fā shēng.

Tôi đã tận mắt chứng kiến thảm họa đó xảy ra.

他第一次亲眼见到沙漠。

tā dì yī cì qīn yǎn jiàn dào shā mò.

Anh ấy lần đầu tận mắt nhìn thấy sa mạc.

Hỏi đáp về từ 亲眼

亲眼 nghĩa là gì?

亲眼 (qīn yǎn) nghĩa là tận mắt; cá nhân. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 亲眼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 亲, 眼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 亲眼?

Thường gặp: 亲眼目睹 (qīn yǎn mù dǔ) – tự mình thấy.