北京市
[běi jīng shì] [北 京 市]
Bắc Kinh; thủ đô của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa; một trong bốn thành phố trực thuộc trung ương 直辖市 (zhí xiá shì)
北京市 đọc là běi jīng shì, nghĩa là Bắc Kinh; thủ đô của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[běi jīng shì] [北 京 市]
Bắc Kinh; thủ đô của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa; một trong bốn thành phố trực thuộc trung ương 直辖市 (zhí xiá shì)
北京市 (běi jīng shì) nghĩa là Bắc Kinh; thủ đô của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
Viết lần lượt từng chữ 北, 京, 市 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.