XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

北部 đọc là běi bù, nghĩa là phần phía bắc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 北部

北部 nghĩa là gì?

北部 (běi bù) nghĩa là phần phía bắc. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 北部 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 北, 部 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 北部?

Thường gặp: 中北部 (zhōng běi bù) – khu vực bắc trung bộ; 北部湾 (běi bù wān) – vịnh Bắc Bộ; 西北部 (xī běi bù) – phần tây bắc.