XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

北极 đọc là běi jí, nghĩa là Bắc Cực; Cực Bắc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

北极

[běi jí] [北 极]

Bắc Cực; Cực Bắc; cực từ bắc

地球最北端的寒冷地区

北极的气温极低,普通人很难在那里生活。

běi jí de qì wēn jí dī, pǔ tōng rén hěn nán zài nà lǐ shēng huó.

Nhiệt độ ở Bắc Cực cực thấp, người thường rất khó sống ở đó.

对,毋庸置疑,北极航道的开放以及周边开发确实带来了极其严峻的环境风险。

duì, wú yōng zhì yí, běi jí háng dào de kāi fàng yǐ jí zhōu biān kāi fā què shí dài lái le jí qí yán jùn de huán jìng fēng xiǎn.

Đúng vậy, không còn nghi ngờ gì nữa, việc mở tuyến hàng hải Bắc Cực cùng sự khai thác xung quanh quả thực mang tới rủi ro môi trường cực kỳ nghiêm trọng.

Trong bài: Thương lượng công ước quốc tế về luật biển · 毋庸置疑

航海员依靠北极星来辨别和定向。

háng hǎi yuán yī kào běi jí xīng lái biàn bié hé dìng xiàng.

Thủy thủ dựa vào sao Bắc Cực để nhận biết và định hướng.

Hỏi đáp về từ 北极

北极 nghĩa là gì?

北极 (běi jí) nghĩa là Bắc Cực; Cực Bắc. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 北极 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 北, 极 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 北极?

Thường gặp: 北极光 (běi jí guāng) – ánh sáng phương bắc; 北极圈 (běi jí quān) – Vòng Bắc Cực; 北极星 (běi jí xīng) – Sao Bắc Cực; 北极熊 (běi jí xióng) – gấu Bắc Cực; 北极狐 (běi jí hú) – cáo Bắc Cực; 北极鸥 (běi jí ōu) – (loài chim ở Trung Quốc) mòng biển xám (Larus hyperboreus).