XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发火 đọc là fā huǒ, nghĩa là bắt lửa; cháy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

发火【發火】

[fā huǒ] [发 火]

1.bắt lửa; cháy; kích nổ

开始燃烧或弹药等受激发爆炸

老式火枪受潮后很难发火。

lǎo shì huǒ qiāng shòu cháo hòu hěn nán fā huǒ.

Súng hỏa mai kiểu cũ bị ẩm thì rất khó bắt lửa.

2.nổi nóng, nổi giận, phát cáu

发脾气,动怒

遇到困难要冷静沟通,千万不要轻易发火。

yù dào kùn nán yào lěng jìng gōu tōng, qiān wàn bú yào qīng yì fā huǒ.

Gặp khó khăn cần bình tĩnh trao đổi, tuyệt đối đừng dễ dàng nổi nóng.

遇到突发火灾时,切记不可乘坐电梯。

yù dào tū fā huǒ zāi shí, qiè jì bù kě chéng zuò diàn tī.

Khi xảy ra hỏa hoạn bất ngờ, nhớ kỹ không được đi thang máy.

这场突发火灾导致该企业遭受惨重伤亡。

zhè chǎng tū fā huǒ zāi dǎo zhì gāi qǐ yè zāo shòu cǎn zhòng shāng wáng.

Vụ hỏa hoạn bất ngờ này khiến doanh nghiệp chịu thương vong nặng nề.

他的脾气太急躁,很容易因为小事发火。

tā de pí qì tài jí zào, hěn róng yì yīn wèi xiǎo shì fā huǒ.

Tính khí của anh ấy quá nóng nảy, rất dễ nổi giận vì chuyện nhỏ.

Hỏi đáp về từ 发火

发火 nghĩa là gì?

发火 (fā huǒ) nghĩa là bắt lửa; cháy. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 发火 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 火 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.