XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发怒 đọc là fā nù, nghĩa là nổi giận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

发怒【發怒】

[fā nù] [发 怒]

nổi giận

因生气而表现出强烈的愤怒情绪

遇到问题时要保持冷静,随便发怒解决不了事情。

yù dào wèn tí shí yào bǎo chí lěng jìng, suí biàn fā nù jiě jué bù le shì qíng.

Khi gặp vấn đề cần giữ bình tĩnh, nổi giận tùy tiện không giải quyết được việc gì.

他的脾气十分火暴,经常因为小事发怒。

tā de pí qì shí fēn huǒ bào, jīng cháng yīn wèi xiǎo shì fā nù.

Tính khí của anh ấy rất nóng nảy, thường nổi giận vì chuyện nhỏ.

Hỏi đáp về từ 发怒

发怒 nghĩa là gì?

发怒 (fā nù) nghĩa là nổi giận. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 发怒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 怒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.