XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 怒 đọc là nù, nghĩa là tức giận; phẫn nộ. Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

怒

[nù]

tức giận; phẫn nộ; thịnh vượng

可不是嘛,现场观众全都愤怒地站起来抗议。

kě bú shì ma, xiàn chǎng guān zhòng quán dōu fèn nù dì zhàn qǐ lái kàng yì.

Chẳng phải sao, khán giả tại sân đều tức giận đứng dậy phản đối.

Trong bài: Tranh cãi về việc áp dụng AI thay thế trọng tài thể thao

这起迫害事件引起了公众愤怒。

zhè qǐ pò hài shì jiàn yǐn qǐ le gōng zhòng fèn nù.

Vụ bức hại này đã gây ra sự phẫn nộ trong công chúng.

这是社交平台的算法机制,专门用愤怒和焦虑留住用户。

zhè shì shè jiāo píng tái de suàn fǎ jī zhì, zhuān mén yòng fèn nù hé jiāo lǜ liú zhù yòng hù.

Đây là cơ chế thuật toán của mạng xã hội, chuyên dùng sự giận dữ và bất an để giữ chân người dùng.

Trong bài: Khắc phục chứng nghiện tin tức tiêu cực trực tuyến · 尽管…还是…

Hỏi đáp về chữ 怒

怒 nghĩa là gì?

怒 (nù) nghĩa là tức giận; phẫn nộ.

Cách viết chữ 怒 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 怒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 怒 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 怒 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 发怒 (fā nù) – nổi giận; 愤怒 (fèn nù) – tức giận; 恼羞成怒 (nǎo xiū chéng nù) – nổi giận vì xấu hổ; 喜怒哀乐 (xǐ nù āi lè) – bốn loại cảm xúc của con người, cụ thể là: hạnh phúc 欢喜 (huān xǐ), t…; 义怒 (yì nù) – tức giận chính đáng; 众怒 (zhòng nù) – sự phẫn nộ của công chúng.