XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

喜怒哀乐 đọc là xǐ nù āi lè, nghĩa là bốn loại cảm xúc của con người, cụ thể là: hạnh phúc 欢喜 (huān xǐ), tức giận 愤怒 (fèn nù), buồn bã 悲哀 (bēi āi) và vui vẻ 快乐 (kuài lè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

喜怒哀乐【喜怒哀樂】

[xǐ nù āi lè] [喜 怒 哀 乐]

bốn loại cảm xúc của con người, cụ thể là: hạnh phúc 欢喜 (huān xǐ), tức giận 愤怒 (fèn nù), buồn bã 悲哀 (bēi āi) và vui vẻ 快乐 (kuài lè)

泛指人的各种不同情绪。

这部经典小说生动地展现了普通人的喜怒哀乐。

zhè bù jīng diǎn xiǎo shuō shēng dòng dì zhǎn xiàn le pǔ tōng rén de xǐ nù āi lè.

Cuốn tiểu thuyết kinh điển này thể hiện sinh động hỉ nộ ai lạc của người bình thường.

Hỏi đáp về từ 喜怒哀乐

喜怒哀乐 nghĩa là gì?

喜怒哀乐 (xǐ nù āi lè) nghĩa là bốn loại cảm xúc của con người, cụ thể là: hạnh phúc 欢喜 (huān xǐ), tức giận 愤怒 (fèn nù), buồn bã 悲哀 (bēi āi) và vui vẻ 快乐 (kuài lè). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 喜怒哀乐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 喜, 怒, 哀, 乐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.