XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

音乐 đọc là yīn yuè, nghĩa là âm nhạc; lượng từ: 张 (zhāng), 曲 (qǔ), 段 (duàn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

音乐【音樂】

[yīn yuè] [音 乐]

âm nhạc; lượng từ: 张 (zhāng), 曲 (qǔ), 段 (duàn)

用声音表达情感的艺术

我喜欢听音乐。

wǒ xǐ huan tīng yīn yuè.

Tôi thích nghe âm nhạc.

张、曲、段

刚才我看你听音乐听得很认真。

gāng cái wǒ kàn nǐ tīng yīn yuè tīng de hěn rèn zhēn.

Vừa nãy thầy thấy em nghe nhạc rất chăm chú.

Trong bài: Thảo luận sở thích âm nhạc · 的、地、得

听音乐可以帮助我们放松心情。

tīng yīn yuè kě yǐ bāng zhù wǒ men fàng sōng xīn qíng.

Nghe nhạc có thể giúp chúng ta thư giãn tâm trạng.

喜欢啊,听音乐能让我更专心。

xǐ huan a, tīng yīn yuè néng ràng wǒ gèng zhuān xīn.

Thích chứ, nghe nhạc giúp mình tập trung hơn.

Trong bài: Ứng dụng nghe nhạc nào dễ dùng nhất · 好 + V

Hỏi đáp về từ 音乐

音乐 nghĩa là gì?

音乐 (yīn yuè) nghĩa là âm nhạc; lượng từ: 张 (zhāng), 曲 (qǔ), 段 (duàn). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 音乐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 音, 乐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 音乐?

Thường gặp: 音乐会 (yīn yuè huì) – buổi hòa nhạc; 轻音乐 (qīng yīn yuè) – nhạc nhẹ; 音乐剧 (yīn yuè jù) – (sân khấu, điện ảnh) nhạc kịch; 音乐厅 (yīn yuè tīng) – phòng hòa nhạc; 音乐学 (yīn yuè xué) – âm nhạc học; 音乐家 (yīn yuè jiā) – nhạc sĩ.