XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

音乐家 đọc là yīn yuè jiā, nghĩa là nhạc sĩ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

音乐家

[yīn yuè jiā] [音 乐 GIA]

nhạc sĩ

确实如此。只有工程师和音乐家紧密合作,才能达到最好的效果。

què shí rú cǐ. zhǐ yǒu gōng chéng shī hé yīn yuè jiā jǐn mì hé zuò, cái néng dá dào zuì hǎo de xiào guǒ.

Quả thực là vậy. Chỉ có kỹ sư và nhạc sĩ hợp tác chặt chẽ, mới có thể đạt được hiệu quả tốt nhất.

Trong bài: Phục dựng di sản nhạc phổ cổ đại bằng công nghệ âm thanh · 少不了

音乐家们在舞台上精彩地演出。

yīn yuè jiā men zài wǔ tái shàng jīng cǎi dì yǎn chū.

Các nhạc sĩ biểu diễn tuyệt vời trên sân khấu.

那位著名音乐家正在指挥交响乐。

nà wèi zhù míng yīn yuè jiā zhèng zài zhǐ huī jiāo xiǎng yuè.

Nhà âm nhạc nổi tiếng đó đang chỉ huy dàn nhạc giao hưởng.

Hỏi đáp về từ 音乐家

音乐家 nghĩa là gì?

音乐家 (yīn yuè jiā) nghĩa là nhạc sĩ.

Cách viết 音乐家 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 音, 乐, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.