XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

音乐厅 đọc là yīn yuè tīng, nghĩa là phòng hòa nhạc; khán phòng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

音乐厅

[yīn yuè tīng] [音 乐 厅]

phòng hòa nhạc; khán phòng

音乐厅里传出了迷人的旋律。

yīn yuè tīng lǐ chuán chū le mí rén de xuán lǜ.

Giai điệu say đắm vang lên từ trong phòng hòa nhạc.

许多人在音乐厅里静静地欣赏音乐。

xǔ duō rén zài yīn yuè tīng lǐ jìng jìng dì xīn shǎng yīn yuè.

Nhiều người đang lặng lẽ thưởng thức âm nhạc trong phòng hòa nhạc.

Hỏi đáp về từ 音乐厅

音乐厅 nghĩa là gì?

音乐厅 (yīn yuè tīng) nghĩa là phòng hòa nhạc; khán phòng.

Cách viết 音乐厅 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 音, 乐, 厅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.