XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大厅 đọc là dà tīng, nghĩa là sảnh; đại sảnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

大厅【大廳】

[dà tīng] [ĐẠI 厅]

sảnh; đại sảnh

建筑物内宽敞的大房间。

我们在酒店一楼大厅集合,然后一起出发。

wǒ men zài jiǔ diàn yī lóu dà tīng jí hé, rán hòu yì qǐ chū fā.

Chúng tôi tập trung ở sảnh tầng một của khách sạn, sau đó cùng nhau xuất phát.

太好了!那咱们明早七点半在实验楼大厅碰头。

tài hǎo le! nà zán men míng zǎo qī diǎn bàn zài shí yàn lóu dà tīng pèng tóu.

Tốt quá! Vậy bảy rưỡi sáng mai chúng ta gặp nhau ở sảnh tòa nhà thí nghiệm nhé.

Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得

孩子们闯进了正在开会的大厅。

hái zi men chuǎng jìn le zhèng zài kāi huì de dà tīng.

Bọn trẻ lao vào phòng đang họp.

学校大厅里展览着学生的作品。

xué xiào dà tīng lǐ zhǎn lǎn zhe xué shēng de zuò pǐn.

Tại sảnh trường học đang trưng bày các tác phẩm của học sinh.

Hỏi đáp về từ 大厅

大厅 nghĩa là gì?

大厅 (dà tīng) nghĩa là sảnh; đại sảnh. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 大厅 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 厅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大厅?

Thường gặp: 出港大厅 (chū gǎng dà tīng) – phòng chờ khởi hành; 到达大厅 (dào dá dà tīng) – sảnh đến; 售票大厅 (shòu piào dà tīng) – phòng vé; 离港大厅 (lí gǎng dà tīng) – phòng chờ khởi hành; 过站大厅 (guò zhàn dà tīng) – phòng chờ quá cảnh.