XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

餐厅 đọc là cān tīng, nghĩa là phòng ăn; sảnh ăn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

餐厅【餐廳】

[cān tīng] [餐 厅]

phòng ăn; sảnh ăn; nhà hàng

供应餐饮的场所或用餐的房间。

我们在酒店的一楼餐厅吃早饭。

wǒ men zài jiǔ diàn de yī lóu cān tīng chī zǎo fàn.

Chúng tôi ăn sáng ở phòng ăn tầng một của khách sạn.

间、家

好啊,这确实吸引人,而且附近餐厅和银行都不少。

hǎo a, zhè què shí xī yǐn rén, ér qiě fù jìn cān tīng hé yín háng dōu bù shǎo.

Được đấy, điều này thật sự hấp dẫn, hơn nữa gần đó cũng có khá nhiều nhà hàng và ngân hàng.

Trong bài: Bàn về việc chuyển địa điểm làm việc

这家餐厅的厨师做菜非常美味。

zhè jiā cān tīng de chú shī zuò cài fēi cháng měi wèi.

Đầu bếp của nhà hàng này nấu ăn vô cùng ngon.

这家餐厅的菜很符合我的口味。

zhè jiā cān tīng de cài hěn fú hé wǒ de kǒu wèi.

Món ăn của nhà hàng này rất hợp khẩu vị của tôi.

Hỏi đáp về từ 餐厅

餐厅 nghĩa là gì?

餐厅 (cān tīng) nghĩa là phòng ăn; sảnh ăn. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 餐厅 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 餐, 厅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 餐厅?

Thường gặp: 牛排餐厅 (niú pái cān tīng) – nhà hàng bít tết.