牛排餐厅
[niú pái cān tīng] [牛 排 餐 厅]
nhà hàng bít tết; nhà hàng chuyên món thịt nướng
牛排餐厅 đọc là niú pái cān tīng, nghĩa là nhà hàng bít tết; nhà hàng chuyên món thịt nướng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[niú pái cān tīng] [牛 排 餐 厅]
nhà hàng bít tết; nhà hàng chuyên món thịt nướng
牛排餐厅 (niú pái cān tīng) nghĩa là nhà hàng bít tết; nhà hàng chuyên món thịt nướng.
Viết lần lượt từng chữ 牛, 排, 餐, 厅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.