XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

舞厅 đọc là wǔ tīng, nghĩa là phòng khiêu vũ; lượng từ: 间 (jiān). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

舞厅【舞廳】

[wǔ tīng] [舞 厅]

phòng khiêu vũ; lượng từ: 间 (jiān)

供人跳舞娱乐的室内场所

这家老式舞厅每周末都会吸引不少舞蹈爱好者聚会。

zhè jiā lǎo shì wǔ tīng měi zhōu mò dōu huì xī yǐn bù shǎo wǔ dǎo ài hào zhě jù huì.

Phòng khiêu vũ kiểu cũ này mỗi dịp cuối tuần đều thu hút rất nhiều người yêu thích khiêu vũ tụ họp.

间

Hỏi đáp về từ 舞厅

舞厅 nghĩa là gì?

舞厅 (wǔ tīng) nghĩa là phòng khiêu vũ; lượng từ: 间 (jiān). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 舞厅 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 舞, 厅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 舞厅?

Thường gặp: 舞厅舞 (wǔ tīng wǔ) – nhảy trong phòng khiêu vũ.