XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

舞蹈 đọc là wǔ dǎo, nghĩa là múa (nghệ thuật biểu diễn); nhảy múa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

舞蹈

[wǔ dǎo] [舞 蹈]

múa (nghệ thuật biểu diễn); nhảy múa

肢体按节奏动作的表演艺术

经过长期刻苦训练,她的舞蹈动作非常优美。

jīng guò cháng qī kè kǔ xùn liàn, tā de wǔ dǎo dòng zuò fēi cháng yōu měi.

Qua quá trình rèn luyện gian khổ lâu dài, động tác múa của cô ấy vô cùng uyển chuyển.

他们准备的舞蹈节目非常精彩。

tā men zhǔn bèi de wǔ dǎo jié mù fēi cháng jīng cǎi.

Tiết mục múa họ chuẩn bị rất đặc sắc.

请你用小提琴为这段舞蹈伴奏。

qǐng nǐ yòng xiǎo tí qín wèi zhè duàn wǔ dǎo bàn zòu.

Xin bạn hãy dùng đàn violin để đệm nhạc cho đoạn múa này.

她在舞台上的舞蹈姿态非常优美。

tā zài wǔ tái shàng de wǔ dǎo zī tài fēi cháng yōu měi.

Tư thế múa của cô ấy trên sân khấu rất uyển chuyển.

Hỏi đáp về từ 舞蹈

舞蹈 nghĩa là gì?

舞蹈 (wǔ dǎo) nghĩa là múa (nghệ thuật biểu diễn); nhảy múa. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 舞蹈 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 舞, 蹈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 舞蹈?

Thường gặp: 舞蹈家 (wǔ dǎo jiā) – vũ công; 民族舞蹈 (mín zú wǔ dǎo) – múa dân gian; 民间舞蹈 (mín jiān wǔ dǎo) – múa dân gian; 亨丁顿舞蹈症 (hēng dīng dùn wǔ dǎo zhèng) – bệnh Huntington; 亨廷顿舞蹈症 (hēng tíng dùn wǔ dǎo zhèng) – bệnh Huntington; 北京舞蹈学院 (běi jīng wǔ dǎo xué yuàn) – Học viện Múa Bắc Kinh.