XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蹈 đọc là dǎo, nghĩa là đạp lên; giẫm. Thuộc bộ Túc 足. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蹈

[dǎo]

đạp lên; giẫm; dẫm

那么后续应确立怎样的机制,方能防微杜渐、避免重蹈覆辙?

nà me hòu xù yìng què lì zěn yàng de jī zhì, fāng néng fáng wēi dù jiàn, bì miǎn chóng dǎo fù zhé?

Vậy sau này cần xác lập cơ chế thế nào để ngăn chặn từ sớm, tránh lặp lại vết xe đổ?

Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底

他们准备的舞蹈节目非常精彩。

tā men zhǔn bèi de wǔ dǎo jié mù fēi cháng jīng cǎi.

Tiết mục múa họ chuẩn bị rất đặc sắc.

即使完成了系统修补,大家依然担忧,贵司如何确保后续不会重蹈覆辙?

jí shǐ wán chéng le xì tǒng xiū bǔ, dà jiā yī rán dān yōu, guì sī rú hé què bǎo hòu xù bú huì chóng dǎo fù zhé?

Ngay cả khi hoàn tất vá hệ thống, mọi người vẫn lo lắng, quý công ty làm sao đảm bảo sau này không giẫm vào vết xe đổ?

Trong bài: Xử lý khủng hoảng truyền thông

Hỏi đáp về chữ 蹈

蹈 nghĩa là gì?

蹈 (dǎo) nghĩa là đạp lên; giẫm.

Cách viết chữ 蹈 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蹈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 蹈 thuộc bộ Túc (足).

Chữ 蹈 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 舞蹈 (wǔ dǎo) – múa (nghệ thuật biểu diễn); 重蹈 (chóng dǎo) – (bóng) đi theo (một con đường đã được chứng minh là không nên); 高蹈 (gāo dǎo) – đi xa; 舞蹈家 (wǔ dǎo jiā) – vũ công; 循规蹈矩 (xún guī dǎo jǔ) – tuân theo khuôn phép (thành ngữ); 手舞足蹈 (shǒu wǔ zú dǎo) – nghĩa đen: tay chân múa may (thành ngữ).