XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

循规蹈矩 đọc là xún guī dǎo jǔ, nghĩa là tuân theo khuôn phép (thành ngữ); làm theo quy tắc một cách cứng nhắc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

循规蹈矩

[xún guī dǎo jǔ] [循 规 蹈 矩]

tuân theo khuôn phép (thành ngữ); làm theo quy tắc một cách cứng nhắc; làm theo lẽ thường

Hỏi đáp về từ 循规蹈矩

循规蹈矩 nghĩa là gì?

循规蹈矩 (xún guī dǎo jǔ) nghĩa là tuân theo khuôn phép (thành ngữ); làm theo quy tắc một cách cứng nhắc.

Cách viết 循规蹈矩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 循, 规, 蹈, 矩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.