XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

跳舞 đọc là tiào wǔ, nghĩa là nhảy múa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

跳舞

[tiào wǔ] [跳 舞]

nhảy múa

按节拍做出各种动作

妹妹跳舞跳得很好。

mèi mei tiào wǔ tiào de hěn hǎo.

Em gái khiêu vũ rất giỏi.

孩子们随着欢快的节拍跳舞。

hái zi men suí zhe huān kuài de jié pāi tiào wǔ.

Bọn trẻ nhảy múa theo nhịp điệu rộn ràng.

周末广场上有很多人在跳舞。

zhōu mò guǎng chǎng shàng yǒu hěn duō rén zài tiào wǔ.

Cuối tuần trên quảng trường có rất nhiều người đang nhảy.

这个跳舞动作的难度非常高。

zhè ge tiào wǔ dòng zuò de nán dù fēi cháng gāo.

Độ khó của động tác múa này rất cao.

Hỏi đáp về từ 跳舞

跳舞 nghĩa là gì?

跳舞 (tiào wǔ) nghĩa là nhảy múa. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 跳舞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 跳, 舞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.