XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

歌舞 đọc là gē wǔ, nghĩa là hát và múa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

歌舞

[gē wǔ] [歌 舞]

hát và múa

唱歌和跳舞

村民们围着篝火,表演精彩的民族歌舞。

cūn mín men wéi zhe gōu huǒ, biǎo yǎn jīng cǎi de mín zú gē wǔ.

Dân làng vây quanh đống lửa, biểu diễn các tiết mục ca múa dân tộc đặc sắc.

没错。很多村民为了迎合游客猎奇心理,甚至把原本庄严的祭祀仪式编成了歌舞秀。

méi cuò. hěn duō cūn mín wèi le yíng hé yóu kè liè qí xīn lǐ, shèn zhì bǎ yuán běn zhuāng yán de jì sì yí shì biān chéng le gē wǔ xiù.

Không sai ạ. Nhiều dân làng để chiều theo tâm lý hiếu kỳ của du khách, thậm chí đã biên soạn nghi lễ tế tự trang nghiêm vốn có thành màn biểu diễn ca vũ.

Trong bài: Đánh giá việc khai thác di sản phi vật thể

这支秧歌舞蹈展现了浓厚的地方民俗文化特色。

zhè zhī yāng gē wǔ dǎo zhǎn xiàn le nóng hòu de dì fāng mín sú wén huà tè sè.

Tiết mục múa ương ca này thể hiện nét đặc sắc văn hóa dân gian đậm đà của địa phương.

Hỏi đáp về từ 歌舞

歌舞 nghĩa là gì?

歌舞 (gē wǔ) nghĩa là hát và múa. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 歌舞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 歌, 舞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 歌舞?

Thường gặp: 歌舞伎 (gē wǔ jì) – kabuki; 歌舞团 (gē wǔ tuán) – đoàn ca múa; 歌舞升平 (gē wǔ shēng píng) – nghĩa đen: ăn mừng hòa bình bằng bài hát và điệu múa (thành ngữ).