XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

踏歌 đọc là tà gē, nghĩa là hát và múa; thuật ngữ chung cho múa vòng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 踏歌

踏歌 nghĩa là gì?

踏歌 (tà gē) nghĩa là hát và múa; thuật ngữ chung cho múa vòng.

Cách viết 踏歌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 踏, 歌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.