载歌且舞
[zài gē qiě wǔ] [载 歌 且 舞]
hát và múa (thành ngữ); lễ hội tưng bừng
载歌且舞 đọc là zài gē qiě wǔ, nghĩa là hát và múa (thành ngữ); lễ hội tưng bừng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zài gē qiě wǔ] [载 歌 且 舞]
hát và múa (thành ngữ); lễ hội tưng bừng
载歌且舞 (zài gē qiě wǔ) nghĩa là hát và múa (thành ngữ); lễ hội tưng bừng.
Viết lần lượt từng chữ 载, 歌, 且, 舞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.