XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鼓舞 đọc là gǔ wǔ, nghĩa là cổ vũ; khích lệ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

鼓舞

[gǔ wǔ] [鼓 舞]

cổ vũ; khích lệ; làm phấn chấn

激发使振作起来,增强信心

老师的表扬鼓舞了大家的学习热情。

lǎo shī de biǎo yáng gǔ wǔ le dà jiā de xué xí rè qíng.

Lời khen của thầy giáo đã cổ vũ nhiệt huyết học tập của mọi người.

đáng khích lệ; đáng phấn khởi

兴奋,振作

这一年里,我们取得了令人鼓舞的成就。

zhè yì nián lǐ, wǒ men qǔ dé le lìng rén gǔ wǔ de chéng jiù.

Trong năm qua, chúng ta đã đạt được những thành tựu đáng khích lệ.

个

听起来确实鼓舞人心!不过老师,这五年计划是否包含了具体的海外市场拓展?

tīng qǐ lái què shí gǔ wǔ rén xīn! bú guò lǎo shī, zhè wǔ nián jì huà shì fǒu bāo hán le jù tǐ de hǎi wài shì chǎng tuò zhǎn?

Nghe thực sự rất truyền cảm hứng! Nhưng thưa thầy, kế hoạch năm năm này liệu đã bao gồm việc mở rộng cụ thể thị trường nước ngoài chưa?

Trong bài: Trình bày tầm nhìn chiến lược dài hạn

队长的话极大地鼓舞了全队的斗志。

duì zhǎng de huà jí dà dì gǔ wǔ le quán duì de dòu zhì.

Lời của đội trưởng đã cổ vũ to lớn cho ý chí chiến đấu của cả đội.

经理在赛前鼓励大家,努力鼓舞士气。

jīng lǐ zài sài qián gǔ lì dà jiā, nǔ lì gǔ wǔ shì qì.

Quản lý khuyến khích mọi người trước trận đấu, nỗ lực cổ vũ tinh thần.

Hỏi đáp về từ 鼓舞

鼓舞 nghĩa là gì?

鼓舞 (gǔ wǔ) nghĩa là cổ vũ; khích lệ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 鼓舞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 鼓, 舞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 鼓舞?

Thường gặp: 令人鼓舞 (lìng rén gǔ wǔ) – đầy khích lệ; 欢欣鼓舞 (huān xīn gǔ wǔ) – phấn khởi và hào hứng (thành ngữ); 不令人鼓舞 (bù lìng rén gǔ wǔ) – chán nản.