XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

欢欣鼓舞 đọc là huān xīn gǔ wǔ, nghĩa là phấn khởi và hào hứng (thành ngữ); vui mừng quá đỗi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 欢欣鼓舞

欢欣鼓舞 nghĩa là gì?

欢欣鼓舞 (huān xīn gǔ wǔ) nghĩa là phấn khởi và hào hứng (thành ngữ); vui mừng quá đỗi.

Cách viết 欢欣鼓舞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 欢, 欣, 鼓, 舞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.