XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

欢声笑语 đọc là huān shēng xiào yǔ, nghĩa là tiếng nói cười vui vẻ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

欢声笑语【歡聲笑語】

[huān shēng xiào yǔ] [欢 声 笑 语]

tiếng nói cười vui vẻ

欢乐的笑声和谈话声。

公园里到处充满着欢声笑语。

gōng yuán lǐ dào chù chōng mǎn zhe huān shēng xiào yǔ.

Trong công viên đâu đâu cũng tràn ngập tiếng cười vui vẻ.

节日期间,家家户户都洋溢着欢声笑语。

jié rì qī jiān, jiā jiā hù hù dōu yáng yì zhe huān shēng xiào yǔ.

Suốt dịp lễ, mọi nhà đều tràn ngập tiếng cười nói vui vẻ.

孩子们在草地上欢快地追逐嬉戏,充满了欢声笑语。

hái zi men zài cǎo dì shàng huān kuài dì zhuī zhú xī xì, chōng mǎn le huān shēng xiào yǔ.

Lũ trẻ đuổi bắt vui đùa trên bãi cỏ, ngập tràn tiếng cười nói.

Hỏi đáp về từ 欢声笑语

欢声笑语 nghĩa là gì?

欢声笑语 (huān shēng xiào yǔ) nghĩa là tiếng nói cười vui vẻ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 欢声笑语 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 欢, 声, 笑, 语 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.