令人鼓舞
[lìng rén gǔ wǔ] [令 NHÂN 鼓 舞]
đầy khích lệ; phấn chấn
这一年里,我们取得了令人鼓舞的成就。
zhè yì nián lǐ, wǒ men qǔ dé le lìng rén gǔ wǔ de chéng jiù.Trong năm qua, chúng ta đã đạt được những thành tựu đáng khích lệ.
令人鼓舞 đọc là lìng rén gǔ wǔ, nghĩa là đầy khích lệ; phấn chấn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lìng rén gǔ wǔ] [令 NHÂN 鼓 舞]
đầy khích lệ; phấn chấn
这一年里,我们取得了令人鼓舞的成就。
zhè yì nián lǐ, wǒ men qǔ dé le lìng rén gǔ wǔ de chéng jiù.Trong năm qua, chúng ta đã đạt được những thành tựu đáng khích lệ.
令人鼓舞 (lìng rén gǔ wǔ) nghĩa là đầy khích lệ; phấn chấn.
Viết lần lượt từng chữ 令, 人, 鼓, 舞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 不令人鼓舞 (bù lìng rén gǔ wǔ) – chán nản.