XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

唱歌 đọc là chàng gē, nghĩa là hát một bài hát. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

唱歌

[chàng gē] [唱 歌]

hát một bài hát

用声音演唱歌曲

我们去唱歌。

wǒ men qù chàng gē.

Chúng tôi đi hát.

我经常在房间里高兴地唱歌。

wǒ jīng cháng zài fáng jiān lǐ gāo xìng dì chàng gē.

Em thường ở trong phòng hát rất vui vẻ.

Trong bài: Thảo luận sở thích âm nhạc · 的、地、得

我们班下周要和三班比赛唱歌。

wǒ men bān xià zhōu yào hé sān bān bǐ sài chàng gē.

Tuần sau lớp chúng tôi sẽ thi hát với lớp ba.

我听到了音乐声,大家在唱歌吗?

wǒ tīng dào le yīn yuè shēng, dà jiā zài chàng gē ma?

Mình nghe thấy tiếng nhạc rồi, mọi người đang hát à?

Trong bài: Gọi điện chúc mừng sinh nhật · 正在

Hỏi đáp về từ 唱歌

唱歌 nghĩa là gì?

唱歌 (chàng gē) nghĩa là hát một bài hát. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 唱歌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 唱, 歌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.